Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 67/128
- Bùi Hữu Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · An Vinh- Phụ Dực- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Hữu Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vân Tảo- Thường Tín- Hy sinh: 19/7/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Hữu Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
- Bùi Hữu Rạng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đạo Thanh- Châu Thành- Hy sinh: 5/12/1967 Xem đầy đủ →
- Bùi Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Hành- Tân Kỳ- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Hữu Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Biển Động- Lục Ngạn- Hy sinh: 26/12/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Hữu Thùy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phước Đông- Cần Đước- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
- Bùi Hữu Uyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hồng Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Hữu Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuaân Hòa- Nam Đàn- Hy sinh: 11/12/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Hữu Vong (Vọng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Bách- Kinh Môn- Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khánh Vân- Yên Khánh- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hồng Tiến- Kiến Xương- Hy sinh: 21/10/1968 Xem đầy đủ →
- Cấn Hữu Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Phú Kim- Thạch Thất- Hy sinh: 8/10/1969 Xem đầy đủ →
- Cao Hữu Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cấp Tiến- Sơn Dương- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
- Cao Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thuận Hưng- Long Mỹ- Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
- Cao Hữu Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thuận Hưng- Long Mỹ- Hy sinh: 19/12/1971 Xem đầy đủ →
- Chu Hữu Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Hữu Mưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đức Xuân- Thạch An- Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
- Chu Hữu Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vân Xá- Kim Bảng- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Trực Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Hữu (Hựu) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Thiện Đức- Đông Hưng- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Chương Hữu Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Xá- Thạch Thất- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đàm Hữu Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Đạt- Phú Lương- Hy sinh: 14/4/1968 Xem đầy đủ →
- Đàm Hữu Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tiến Thắng- Yên Thế- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
- Đặng Hữu Á Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Viên Thành- Yên Thành- Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Hữu Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch Tiến- Thạch Hà- Hy sinh: 3/3/1974 Xem đầy đủ →
- Đặng Hữu Thinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Hữu Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Nhơn Mỹ- Kế Sách- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bảo Yên- Thanh Thủy- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đào Hữu Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Lý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu