Cao Hữu Nam

Năm sinh1947
Quê quánCấp Tiến- Sơn Dương-
Ngày hy sinh 28/11/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055003]: Lietsi {Họ tên=Cao Hữu Nam, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=28/11/1967, Quê quán=Cấp Tiến- Sơn Dương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 35426 (số thứ tự 1055003).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Hữu Nam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Hữu Nam” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 28/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Văn Mối sinh 1942 · Cao Thăng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  2. Ngô Viết Quảng sinh 1943 · Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  3. Huỳnh Viết Doanh sinh 1929 · Khu Đông- Hội An- Quảng Nam
  4. Phùng Văn Di sinh 1942 · An Bồi- Kiến Xương- Thái Bình
  5. Hoàng Văn Cảnh sinh 1949 · Hoàng Thịnh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  6. Bùi Văn Niệm sinh 1947 · Thanh Lương- Lương Sơn- Hòa Bình
  7. Bùi Văn Ước sinh 1948 · Xào Bén- Kim Bôi- Hòa Bình
  8. Phạm Quang Suất sinh 1946 · Yên Mỹ- Từ Yên- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Văn Trực sinh 1946 · Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú
  10. Lưu Bá Vĩnh sinh 1946 · Rẽ Hạ- Phú Yên- Phú Xuyên- Hà Tây
  11. Nguyễn Văn Chức sinh 1945 · Dương Nhan- Phan Minh- Kinh Môn- Hải Hưng
  12. Bùi Đình Ưởng (Ương) Đại Hợp- Tứ Kỳ-
  13. Bùi Văn Dĩnh sinh 1949 · Ngô Quyền- Tiên Lữ-
  14. Bùi Văn Vĩnh Ngô Quyền- Hưng Yên-