Nguyễn Bắc Hữu

Quê quánBình Định- Gia Lương-
Ngày hy sinh 14/1/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1066714]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Bắc Hữu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=14/1/1967, Quê quán=Bình Định- Gia Lương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11138 (số thứ tự 1066714).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Bắc Hữu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Bắc Hữu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 14/1/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Chân Hòa sinh 1943 · Phước Hiệp- Củ Chi-
  2. Hoàng Văn Thành Mai Trung- Hiệp Hòa-
  3. Hoàng Văn Thành Mai Thung- Hiệp Hòa-
  4. Khắc Khuệ sinh 1940 · Hợp Đồng- Chương Mỹ-
  5. Lã Xuân Chiến sinh 1947 · Lê Bình- Thanh Miện-
  6. Lê Hồng Nga Nam Sơn- Lục Nam-
  7. Lê Hồng Nga Nam Sơn- Lục Nam-
  8. Lê Hồng Nga Nam Sơn- Lục Nam-
  9. Lê Hồng Nga Nam Sơn- Lục Nam-
  10. Lê Nầy sinh 1937 · Long Vĩnh- Duyên Hải-
  11. Lê Văn Nhường sinh 1928 · 16 ngõ Thọ Náo- Phố Lò Đúc-
  12. Lý Thánh Kiệt sinh 1930 · Đức Lập- Mộ Đức-
  13. Lý Thành Kiệt sinh 1930 · Đức Lập- Mộ Đức-
  14. Mai Khắc Khuệ Hợp Đồng- Chương Mỹ-
  15. Nguyễn Bắc Hữu sinh 1933 · Bình Định- Gia Lương-
  16. Nguyễn Bắc Hữu Bình Định- Gia Lương-
  17. Nguyễn Khắc Khuê sinh 1940 · Hiệp Đồng- Chương Mỹ-
  18. Nguyễn Thanh Vàng Ngũ Hùng- Thanh Miện-
  19. Nguyễn Thành Vàng sinh 1944 · Ngũ Hùng- Thanh Miện-
  20. Nguyễn Thành Vàng sinh 1944 · Ngũ Hùng- Thanh Miện-
  21. Nguyễn Văn Ngọ sinh 1933 · Trường Thành- An Lão-
  22. Nguyễn Văn Ngọ sinh 1933 · Trương Thành- An Lão-
  23. Nguyễn Văn Nhường 16 Ngõ Thọ Não- Lò Đúc-
  24. Phạm Đức Thiệp Tân Hưng- Vĩnh Bảo-
  25. Phạm Đức Thiệp Tân Hưng- Vĩnh Bảo-
  26. Phạm Quốc Hiến sinh 1944 · Văn Quán- Lập Thạch-
  27. Phạm Văn Sơn sinh 1940 · Hợp Tiến- Tiên Hưng-
  28. Phan Văn Sinh sinh 1929 · Vũ Dân- Thụy Anh-