Nguyễn Hữu Phiễu

Quê quánHải Bối- Đông Anh-
Ngày hy sinh 22/6/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1069118]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Phiễu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=22/6/1970, Quê quán=Hải Bối- Đông Anh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13542 (số thứ tự 1069118).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Phiễu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Phiễu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 22/6/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Việt Yên Minh- Phố Lương-
  2. Hoàng Văn Việt Yên Minh- Phố Lương-
  3. Khương Văn Chí Nghĩa Đông- Nghĩa Hưng-
  4. Khương Văn Chí Nghĩa Đông- Nghĩa Hưng-
  5. Lê Văn Phúc sinh 1940 · Thái Hòa- Lạng Giang-
  6. Lê Văn Phúc Thái Đào- Lạng Giang-
  7. Lê Văn Phúc Thái Đào- Lạng Giang-
  8. Lê Văn Phúc Thái Đào- Lạng Giang-
  9. Nguyễn Hữu Phễu Hải Bôi- Đông Anh-
  10. Nguyễn Văn Nhiên Trần Mọng- Phù Ninh-
  11. Nguyễn Văn Nhiện Trần Mọng- Phú Ninh-
  12. Nguyễn Văn Phiễn Hải Côi- Đông Anh-
  13. Nguyễn Xuân Súy Nhân Tiên- Lý Nhân-
  14. Nguyễn Xuân Súy Nhân Tiên- Lý Nhân-
  15. Nông Bách Huân sinh 1946 · Xuân Hà- Hà Quảng-
  16. Nông Bách Huân Xuân Hòa- Hà Quảng-
  17. Phùng Thanh Huấn Đông Sơn- Thanh Sơn-
  18. Phùng Thanh Huấn Đông Sơn- Thanh Sơn-