Nguyễn Văn Hữu

Năm sinh1951
Quê quánHồng Quang- Thanh Miện-
Ngày hy sinh 14/5/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1074794]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Hữu, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=14/5/1972, Quê quán=Hồng Quang- Thanh Miện-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19218 (số thứ tự 1074794).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hữu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hữu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 14/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Tư sinh 1953 · Hồng Sơn- Đô Lương-
  2. Lê Bặt Kiệm sinh 1950 · Tân Ninh- Triệu Sơn-
  3. Lê Văn Minh sinh 1950 · Liên Vị- Yên Hưng-
  4. Lê Văn Minh sinh 1950 · Liên Vị- Yên Hưng-
  5. Lê Văn Minh sinh 1950 · Liên Vị- Yên Hưng-
  6. Nguyễn Duy Đề sinh 1940 · Hậu Thành- Yên Thành-
  7. Nguyễn Như Ái Bình Xuyên- Bình Giang-
  8. Nguyễn Văn Hiến sinh 1952 · Nam Trung- Nam Đàn-
  9. Nguyễn Văn Hiến sinh 1952 · Nam Trung- Nam Đàn-
  10. Nguyễn Văn Hiến sinh 1952 · Nam Trung- Nam Đàn-
  11. Nguyễn Văn Hữu sinh 1951 · Hồng Quang- Thanh Miện-
  12. Nguyễn Văn Hữu sinh 1951 · Hồng Quang- Thanh Miện-
  13. Nguyễn Văn Tùng sinh 1952 · Liệp Tuyết- Quốc Oai-
  14. Nguyễn Xuân Vịnh sinh 1953 · Đức Long- Đức Thọ-
  15. Nguyễn Xuân Vịnh sinh 1953 · Đức Lạng- Đức Thọ-
  16. Nguyễn Xuân Vịnh sinh 1953 · Đức Lạng- Đức Thọ-
  17. Phạm Đình Khoa sinh 1953 · Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu-
  18. Phạm Đình Khoa sinh 1953 · Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu-
  19. Phạm Đình Khoa sinh 1953 · Quỳnh Thạnh- Quỳnh Lưu-
  20. Phạm Văn Chính Đông Lô- Hiệp Hòa-
  21. Phạm Văn Tăng An Thanh- Tứ Kỳ-
  22. Phạm Văn Thiện sinh 1952 · Hương Phong- Hương Khê-
  23. Phạm Văn Thiện sinh 1952 · Hương Long- Hương Khê-
  24. Phạm Văn Thiện sinh 1952 · Hương Phong- Hương Khê-
  25. Phan Thanh Nghĩa Thanh Vĩ Đông- Châu Thành-