Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 96/128

  1. Trần Hữu Nhân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1955 · Hồng Hà- Hưng Hà- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 12/12/1972 Lô 4 Số 19 Xem đầy đủ →
  2. Lê Hữu Phụng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Đức Lạc- Đức Thọ- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 25/11/1972 Lô 4 Số 50 Xem đầy đủ →
  3. Lê Hữu Sánh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Yên Thọ- Yên Định- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/5/1972 Lô 12 Số 34 Xem đầy đủ →
  4. Trần Hữu Sổi Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1944 · Nhân Thắng- Lý Sơn- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 13/9/1972 Lô 4 Số 84 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Hữu Sơn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Xuân Hải- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 28/9/1972 Lô 4 Số 78 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Tâm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Thanh Phong- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/8/1972 Lô 12 Số 70 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1955 · Thanh Minh- Yên Lãng- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 9/12/1972 Lô 4 Số 178 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Thanh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Vũ Chính- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/3/1972 Lô 12 Số 158 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Thành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Diễn Lâm- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 5/8/1972 Lô 12 Số 160 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Thọ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Thái Dương- Thái Thuỵ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 18/9/1972 Lô 4 Số 190 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Thừa Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1946 · Hoàng Hà- Hoàng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/6/1972 Lô 9 Số 80 Xem đầy đủ →
  12. Trịnh Hữu Thuỷ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Nam Chấn- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 23/8/1972 Lô 4 Số 232 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Toại Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Xuân Viễn- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17- Trung đoàn 209 Hy sinh: 31/1/1973 Lô 4 Số 121 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Tự Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1939 · Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: // Lô 12 Số 118 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Hữu Cẩm Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1951 · Xã Ngọc Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam Hy sinh: 15-1-1972. Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Thụ Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1956 · Ngọc Nữ Tiên Sơn Bắc Ninh Hy sinh: 23/11/1975 Xem đầy đủ →
  17. Lương Hữu Thung Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1941 · Bảo yên Thanh Thủy Phú Thọ Hy sinh: 6/10/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lương Hữu Thuyên Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Hoằng Hoá Thanh Hoá Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Việt Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1952 · Võ Cường, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 16/1/1971 Xem đầy đủ →
  20. Trần Khắc Hữu Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1952 · 87 Trúc Bạch, Ba Đình, Hà Nội Hy sinh: 1/8/1971 Xem đầy đủ →
  21. * Đồng chí Đỗ Hữu Khiết, sinh năm 1950; quê quán: Kỳ Sơn, Thủy Nguyên, Hải Phòng; nhập ngũ tháng 1-1971; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Đỗ Văn Tứ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Hữu Tợi 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1950 · Văn Thi, Gia Tân, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 1 Thiết giáp Xem đầy đủ →
  23. Đinh Hữu Tĩnh 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1952 · quê quán: Tam Cường, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Nhận 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1953 · quê quán: Tân Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  25. Lương Đức Hữu 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1950 · Thạch Điền, Thạch Hà, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
  26. Lương Đức Hữu 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1950 · Thạch Hà, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
  27. Vương Hữu Văn 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1950 · Quỳnh Nguyên, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Bản Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Đông Mỹ, Thanh Trì, Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 13/8/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Bảo Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Vân Tường, Yên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 6/1/1973 Xem đầy đủ →
  30. NGUYỄN HỮU BỘ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum BÌNH NGỌC, MÓNG CÁI, QUẢNG NINH Đơn vị: K8E66 Hy sinh: 8/3/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu