Nguyễn Hữu Nhâm

Năm sinh1950
Quê quánThanh Phong- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh
Đơn vị Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320)
Ngày hy sinh 16/9/1972
Vị trí mộ Lô 11 Số 164
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085663]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Nhâm, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=16/9/1972, Quê quán=Thanh Phong- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 11 Số 164}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2085 (số thứ tự 1085663).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Nhâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Nhâm” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Nhâm” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 16/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Tấn Biểu sinh 1954 · Hùng Tiến- Nam Đàn- Nghệ An · Hạ sĩ; Chiến sĩ · D9 - F320
  2. Nguyễn Văn Chiến sinh 1952 · Số 6 Ngõ Huyện- Hoàn Kiếm- Hà Nội · F312
  3. Đoàn Đức Cư sinh 1954 · Thuỳ Dương- Thái Thuỵ- Thái Bình · F312
  4. Bùi Văn Dung sinh 1954 · Thụy Dương- Thái Thụy- Thái Bình · F320
  5. Đồng Quang Huân sinh 1948 · Công Hiền- Vĩnh bảo- Hải Phòng · F312
  6. Nguyễn Quốc Hùng sinh 1950 · Nam Trung- Tiền Hải- Thái Bình · F312
  7. Đỗ Văn Minh sinh 1943 · Yên Đông- ý Yên- Nam Hà · F312
  8. Trần Văn Minh sinh 1950 · 28 Khu A- TX Phúc Yên- Vĩnh Phú · F312
  9. Hồ Sĩ Nhâm sinh 1952 · Thanh Tiền- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh · F320
  10. Dương Đình Tài sinh 1953 · Kim Sơn- Gia Lâm- Hà Nội · F312
  11. Nguyễn Văn Thu sinh 1945 · Thanh Nho- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh · F312