Hoàng Hữu Luỹ

Năm sinh1953
Quê quánSố 58- Phường 48- TX Bắc Ninh- Hà Bắc
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Ngày hy sinh 20/11/1972
Vị trí mộ Lô 8 Số 126
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085545]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Hữu Luỹ, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=20/11/1972, Quê quán=Số 58- Phường 48- TX Bắc Ninh- Hà Bắc, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 8 Số 126}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1967 (số thứ tự 1085545).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Hữu Luỹ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Hữu Luỹ” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Hoàng Hữu Luỹ” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 20/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Bảo sinh 1954 · Vương Lân- Bá Thước- Thanh Hoá · F312
  2. Vũ Văn Biền sinh 1951 · Tây Phong- Tiền Hải- Thái Bình · F320
  3. Nguyễn Kiên Cường sinh 1951 · Yên Hợp- Yên Văn- Yên Bái · F312
  4. Nguyễn Hiểu Đê sinh 1954 · Thanh Nho- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh · F320
  5. Hồ Công Dụng sinh 1954 · Sơn Lam- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh · F320
  6. Lê Đức Liêm sinh 1952 · Đức Long- Nho Quan- Hà Nam Ninh · F312
  7. Nguyễn Như Minh sinh 1951 · Nam Phúc- Nam Đàn- Nghệ An · Hạ sĩ- chiến sĩ · C7- D8- E64- F320
  8. Nguyễn Xuân Tình sinh 1954 · Lỗ Sơn- Tân Lạc- Hoà Bình · F320