Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 60/128

  1. Bùi Hữu Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cổ Hội- Đông Phong- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 19/12/1972 (22-90)07 mộ 6 Xem đầy đủ →
  2. Trần Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Trang- Hồng Hà- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 4/12/1972 (11-00)01 Kon Hơ Jao m9 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Trào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Mê- Hiệp Hòa- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 15/04/1972 (09-00)03 Kon Hơ Jao m16 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Hữu Tiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thuần Túy- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 17/10/1972 Nghĩa trang d2, mộ 1 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 9/10/1972 Nghĩa trang d3, mộ 7 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Khổng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thôn Trung- Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 19/09/1972 Nghĩa trang d3, mộ 20 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thôn Chính- Thụy Chính- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 9/9/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Diện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hổ Đội- Thụy Lương- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 9/1/1972 Nghĩa trang d2, mộ 3 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Ngừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thôn Bắc- Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 24/03/1973 Nghĩa trang d3, mộ 8 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sao Ràng- Đông Tân- Đông Hưng- Thái Bình (19-16)08 NT d1 mộ 4 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Hòa- Cấp Tiến- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 14/02/1974 (28-99)07 Bảo Đức m20 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Tạ Hữu Thương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lập Thọ- Độc Lập- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 16/11/1972 Tại điều trị 25 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Hữu Hiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Đồng- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 24/04/1972 Viện 211, khu E, mộ 1 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Ngoại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Kim Châu- An Châu- Đông Hưng- Thái Bình (29-01)05 Nghĩa trang D1 mộ 3 Xem đầy đủ →
  15. Quách Công Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kiên Thọ- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 2/10/1973 (21-78)09 NT D3 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Thắng- Ngọc Phụng- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 2/8/1974 (37-03)09 NT D1 mộ số 7 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Định- Tân Khang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 17/09/1967 Xem đầy đủ →
  18. Đoàn Hữu Thuật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thịnh Tăng- Quảng Thịnh- Quảng Xương- Thanh Hóa Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Lê Hữu Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hóa Phía tây sông Tà Bộp 150m thuộc khu K, Campuchia Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Ấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1972 (82-77)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Lương Hữu Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thanh Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1968 (92-49)07 Đông bắc đường 14 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Lê Hữu Bàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thiệu Văn- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 16/10/1972 (26-86)07 Plây Cần 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trần Phú- Mỹ Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1973 (35-95)08 Lệ Thanh mộ 11 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Lê Hữu Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Kim Bôi- Đông Thanh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 18/01/1974 (35-95)08 Lệ Thanh mộ 14 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Vũ Hữu Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Bình- Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 8/6/1974 (10-14)09 Play Pleng mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Lê Hữu Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 (25-85)04 Đắk Mót 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Lê Hữu Truyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoàng Sơn- Hải An- Tĩnh Gia- Thanh Hóa (07-03)08 mộ 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Hữu Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Trung Lộc- Quảng Trung- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1972 (60-00)01 mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Lê Hữu Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khang Ninh- Thang Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 4/2/1973 (34-02)03 mộ 3 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Lẽ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Hòa- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1972 (30-00)04 NTD2 mộ 6 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu