Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 61/128

  1. Lê Hữu Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm 5- Hải Yến- Tĩnh Gia- Thanh Hóa (87-16)07 Plei Ia Giao 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Lê Hữu Tốn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Tân - Quảng Xương- Thanh Hóa (12-24) Đắc Tô Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Bạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trường Lĩnh- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 5/8/1970 Mộ 4, Đ2, Khu B Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Nhân Chính- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 29/07/1968 Buôn Ena H6 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  5. Phan Hữu Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Võng La- Võng La- Đông Anh- Hà Nội 25650-99050, hàng 4, mộ 19 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Hữu Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Liên Vũ- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 20/10/1972 (76-21)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Hữu Hội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thị trấn Thọ Khê- Đông Chiều- Quảng Ninh (66-19)08 Đường 14 Gia Lai mộ 3 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tân Sơn- Đức Long- Đức Thọ Hy sinh: 24/10/1968 Làng drăng Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Hồ Hữu Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Sơn Hàm- Hương Sơn Hy sinh: 30/03/1969 (39-23)07 Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Lê Hữu Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Thành Văn- Xuân Thành- Nghi Xuân Hy sinh: 20/11/1972 (34-15)08 250 Xem đầy đủ →
  11. Hồ Hữu Hương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bình Sơn- Sơn Hàm- Hương Sơn Hy sinh: 7/8/1973 (91-14)02 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Lê Hữu Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quang Trung- Cẩm Quang- Cẩm Xuyên Hy sinh: 26/03/1972 (60-86)05 Kon hơ jao mộ 7 Xem đầy đủ →
  13. Trương Hữu Báu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thạch Hương- Thạch Hà Hy sinh: 24/08/1972 (20-05)01 Đồn Tâm mộ 12 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đại Đồng- Phú Lộc- Can Lộc Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Lam- Nghi Xuân Hy sinh: 29/03/1968 Bà Hà cầu lày Khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phúc Lộc- Can Lộc Hy sinh: 12/2/1968 T30 đông Pô Kô gần làng tiếp Xem đầy đủ →
  17. Đinh Hữu Phô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quảng Lộc- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 5/3/1968 Xã Kôn Thục, Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 23/02/1967 Buôn Rền, Hội An Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Hai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trung Trạch- Lý Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 16/11/1972 (28-95)08 Lệ Thanh m8 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Hữu Vận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm 4- Thọ Minh- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1975 (03-64)04 09 Buôn E A Thi 1/5000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 (992-782) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Kỉn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vinh Hùng- Hoàng Quang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1975 (992-835) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Hữu Thung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Vẽo- Sơn Lai- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 17/03/1975 (02-88)07 09 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Hữu Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm 7- Hùng Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 15/03/1975 993-824 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Liên Hợp- Quảng Trị- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Ban Mê Thuột mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Hà Hữu Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Minh- Tân An- Chiêm Hóa Hy sinh: 27/05/1972 (72-21)09 Tu mơ rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quyết Thắng- Sơn Dương Hy sinh: 6/11/1972 (74-17)08 chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Tương- Na hang Hy sinh: 29/10/1972 (70-18)03 Tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Đức Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoàng Trung- Sơn Hùng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú (92-20)06 Plei Breng mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Sông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Yên Đồng- Yên Lạc- Vĩnh Phú N.trang - Việt kiều thị xã Kra Chiê Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu