Nguyễn Hữu Vượng

Năm sinh1951
Quê quánTrần Phú- Mỹ Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 20/11/1973
Nơi hy sinhBắc Đường 19, Gia Lai
Vị trí mộ (35-95)08 Lệ Thanh mộ 11 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047305]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Vượng, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=20/11/1973, Quê quán=Trần Phú- Mỹ Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Đường 19, Gia Lai, Vị trí mộ=(35-95)08 Lệ Thanh mộ 11 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27728 (số thứ tự 1047305).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Vượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Vượng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 20/11/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Quang Huy sinh 1953 · Xuân Thọ- Giao Xuân- Xuân Thủy- Nam Hà
  2. Nguyễn Đức Toàn sinh 1952 · Nghĩa Hạ- Việt Trung- Việt Yên- Hà Bắc
  3. Trịnh Duy Khương sinh 1953 · Nam Thắng- Vạn Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa
  4. Hoàng Văn Núi sinh 1953 · Ngọc Lập- Yên Lập- Vĩnh Phú
  5. Nguyễn Văn Thành sinh 1949 · Bát Trà- Cẩm Khê- Vĩnh Phú