Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 59/128

  1. Nguyễn Hữu Bộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 16/03/1971 (43-34)01 suối Đắc Ba Bơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Chúc Núi- Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
  3. Tạ Hữu Bao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Long Khám- Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 17/10/1971 (32-17)05 1/25000 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Hữu Ngấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Mỹ Giang- Kinh Giang- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 30/10/1972 (90-14)05 pleymơ nang mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thế Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lương Quán- Lê Lợi- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 21/06/1972 (69-08)06 Pley mơ rông mộ 3 Xem đầy đủ →
  6. Lê Hữu Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Số nhà 12- Ngõ 402 Lê Lợi- Hải Phòng (97-98)03 Nghĩa Trang C17 mộ 3 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Hữu Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Khê- Đồng Hoà- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 17/03/1972 (05-97)06 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hạ Long- Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 19/06/1972 (78-18)04 nghĩa trang d1 mộ 9 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Hữu Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Đức- Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 17/09/1972 (19-33)09 nghĩa trang d2 mộ 14 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thống Nhất- Nghi Xuân- Nghi Lộc- Nghệ An (92-20)04 nghĩa trang d3 mộ 13 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Hữu Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Liên Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 5/9/1971 Mộ 9, Đ3, Khu 3 Xem đầy đủ →
  12. Lê Hữu Loan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lạng Khê- Con Cuông- Nghệ An Hy sinh: 27/09/1967 Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Thái Văn Hưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Kỳ SThịnh Sơn- Đô Lương- Nghệ Anơn- Tân Kỳ- Nghệ An x-28-800, y-99950 mộ 19, hàng 5 trái sang phải chân 463 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vĩnh Giang- Vĩnh Linh- Quảng Trị Hy sinh: 21/01/1973 (21-82)03 nghĩa Trang d9 m14 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Lương Hữu Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thành Mỹ- Tam Phước- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 1/3/1972 (52-15)08 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Hữu Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn 2- Quất Đông- Móng Cái- Quảng Ninh Hy sinh: 13/06/1972 (69-19)08 bản đồ Plei Mơ Rông m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Bộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn 4- Bình Ngọc- Móng Cái- Quảng Ninh (89-31)01 Đắk Tô m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Văn Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phong Thái- Phương Nam- Uông Bí- Quảng Ninh (30-84)05 mộ 1 Xem đầy đủ →
  19. Lại Hữu Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bắc Hà- Hà Lâu- Tiên Yên- Quảng Ninh Hy sinh: 25/03/1973 (24-09)06 NTrang D2 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Hữu Kham Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vỵ Khê- Liên Vị- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 20/05/1974 (28-99)07 mảnh Bảo Đức m12 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Hữu Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 3- Thôn Hệ- Thụy Ninh- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 5/5/1972 (93-02)08 Kon Tum m11 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Hữu Ích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Nho Lâm- Đông Lâm- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 30/04/1972 (99-16)08 Plei Breng Kon Tum m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Hữu Chỉnh (Chinh) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nha Xuyên- Thái Phúc- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 26/05/1972 Viện 17, D24, mộ 8, hàng 2 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Hữu Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tây Sơn- Cổ Hội- Đông Phong- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đàm Hữu Soái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đông Hưng- Thái Hà- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 9/1/1972 Nghĩa trang d3, mộ 18 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Uyên- Thái Tân- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 9/4/1972 Chân Ngọc Vin cạnh đường 70c Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Doãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hoàng Nông- Tam Nông- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 4/6/1972 (88-84)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Động Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hội Kê- Tam Tỉnh- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 27/05/1972 (72-21)09 Tu Mơ Rông Xem đầy đủ →
  29. Trần Hữu Phu (Pha) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bắc Hồng- Hồng Hà- Hưng Hà- Thái Bình (91-14)02 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Đàm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 1- Đình Phùng- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 24/10/1972 (96-08)09 02 Phú Thiện Đắc Lắc m5 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu