Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

176 người khớp “Hậu” trong 53 danh sách · trang 5/6

  1. Lê Thanh Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Sơn LỘc Bình Xuyên-Vĩnh Phú Hy sinh: 24/02/1975 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Đức Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xuân Thủy- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 17/03/1975 Xem đầy đủ →
  3. Bế Đức Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xuân Hòa- Hà Quảng- Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Quang Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liêm Tiết- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  6. Đào Xuân Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đức- Kim Thanh- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thục Huyện- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Đắc Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Đức Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Đức Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Xuân- Hải Hậu- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Duy Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
  13. Hồ Minh Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Trạch- Quảng Trạch- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  14. Hồ Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đa Phúc- Hóc Môn- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Minh Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Thành- Yên Thành- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Huy Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tây Hồ- Thọ Xuân- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  17. Lê Phú Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Số 47- Lương Khánh Thiện- Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tô Hiệu- Thường Tín- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lý Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tràng Xá- Võ Nhai- Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trung Kiên- Yên Lạc- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đồng Yên- Yên Lạc- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Anh Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 2/3/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Anh Dũng- Tiên Lữ- Hy sinh: 2/3/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Châu Giang- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hải Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hải Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quang Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Lỗ- Kim Anh- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tất Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Lãng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 30/11/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Tất Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Lãng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 30/11/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trung Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tiền Phong- Ân Thi- Hy sinh: 10/4/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.