Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

176 người khớp “Hậu” trong 53 danh sách · trang 6/6

  1. Nguyễn Trung Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Ân Thi- Hy sinh: 10/4/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trung Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đồng Phú- Tiên Hưng- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trung Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tiền Phong- Ân Thi- Hy sinh: 10/4/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Hoài Đức- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hòa Hiệp- Tam Bình- Hy sinh: 25/8/1963 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Sơn- Thọ Xuân- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Đông Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Quang- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 26/8/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Hiệp- Tam Bình- Hy sinh: 1963 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Quang- Hoài Đức- Hy sinh: 2/2/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Đông Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Hoài Đức- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Quang- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 26/8/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Sơn Lĩnh- Hương Sơn- Hy sinh: 19/6/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Quang- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 26/8/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Ngọc Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Đồng Hỷ- Hy sinh: 6/10/1970 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quyết Thắng- Đồng Hỷ- Hy sinh: 6/10/1970 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiện Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Xuân Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phú Lương- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  21. Phan Văn Hấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Thới Trung- Hóc Môn- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phan Văn Hấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Thới Trung- Hóc Môn- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phùng Văn Hấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
  24. Tô Văn Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Hoàng- Đông Quan- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Đức Hậu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Xuân Thành- Xuân Trường- Nam Định Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/6/1972 Lô 11 Số 41 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Đại Thắng- Kim Sơn- Ninh Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 12/2/1973 Lô 1 Số 180 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.