Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

176 người khớp “Hậu” trong 53 danh sách · trang 4/6

  1. Vũ Xuân Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đỗ Ngữ- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/06/1970 Tây bắc Kon Hơ Rông, đường 14, Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Trịnh Đức Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Xuyên- Khánh An- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 4/4/1970 (88-40)05 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Phùng Văn Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vĩnh Sơn- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/06/1971 (10-83)01 K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Đào Quang Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thu Ích- Liên Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1971 (22-92)04 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khải Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1971 Tây làng Li E10, K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Phan Văn Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phù Khang- Đường Lâm- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 4/1/1971 Xem đầy đủ →
  7. Lý Văn Hầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khuông Lũng- Bình Lăng- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trung Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tiền Phong- Yên Viên- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 27/03/1972 (60-86)05 Kon Hơn Jao mộ 9 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Công Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Gò Bằng- Quang Lạp- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phan Văn Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 48 Mường Khương- Lào Cai Hy sinh: 5/10/1972 (23-87)08 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tá Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Lạc Trung- Dũng Liệt- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 12/1/1973 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Sóng Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phượng Vĩ- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/10/1973 (77-08)09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Kim Đê- An Tường- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/11/1973 (36-05)06 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hiền Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1974 Bắc km 21 đường 220 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Duy Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Lý Hải- Phú Xuân- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/1/1975 (38-77) Bến Cát Bình Dương 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Phú Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân An- Thị xã Cao Bằng- Cao Bằng (92-20)06 Plei Breng mộ 16 1/25000 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Đức Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Thắng- Thạch Bắc- Thạch Hà Hy sinh: 18/10/1972 (24-10)04 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  18. Phan Văn Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 6 Bố Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 4/5/1973 (92-72)09 Lệ Thanh m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Màn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bồng Lai- Văn Phương- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 (99.2-782) Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Trinh Văn Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khom Lã (Khôn Nả)- Đông Kinh- Cao Lộc Hy sinh: 24/01/1973 (05-12)07 Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Phước Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nhân Lạc- Nhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (22-05)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  22. Dương Bá Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Phúc- Hồng Kỳ- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1975 (07-61)04 Buôn EA Thi 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Phùng Quang Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Bắc- Tây Đằng- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 4/12/1972 (11-00)01 Kon Hơ Jao mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Đức Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đột Hạ- Nam Tân- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1972 (29-05)07 mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Trần Đức Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Lâm- Yên Lãng- Vĩnh Phú Mộ 9, hàng 6-1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Thủy Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 8/3/1978 Mộ 223, hàng 19-nt 2, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xóm Non- Thọ Xưởng- Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 11/10/1977 Mộ 17, hàng 13, nt 1A, Trà Vong, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hậu Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · - - Hy sinh: 4/11/1976 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Duy Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Bồng lai quế Võ-hà Bắc Hy sinh: 28/12/1974 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Hóa Hy sinh: 1969 (66-19)09 Tân Phú Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.