Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.721 người khớp “Hạ” trong 95 danh sách · trang 64/91
- Lê Trung Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chấn- Nam Trực- Hy sinh: 27/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thiện- Nam Ninh- Hy sinh: 30/12/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhuận Phú Tân- Mỏ Cày- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Hạ Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trùng Phú- Trùng Khánh- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Hạ Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trùng Phú- Trùng Khánh- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Hạ Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trùng Phú- Trùng Khánh- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kháng Chiến- Tràng Định- Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kháng Chiến- Tràng Định- Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kháng Chiến- Tràng Định- Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thủy- Nga Sơn- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Thủy- Nga Sơn- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Xuân- Chương Mỹ- Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bình Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khách sạn cọc 5- Hòn Gai- Hy sinh: 7/3/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hưng Ngãi- Thạch Thất- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hương Ngoãn- Thạch Thất- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Hòa- Vũ Tiên- Hy sinh: 17/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quế Mới- Quế Võ- Hy sinh: 31/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cống Hậu- Bắc Ninh- Hy sinh: 31/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cống Hậu- Bắc Ninh- Hy sinh: 31/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cống Hậu- Bắc Ninh- Hy sinh: 31/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hà Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Phù Văn- Kim Bảng- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hà Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Phù Vân- Kim Bảng- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhân Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhân Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nhật Tân- Từ Liêm- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nhật Tân- Từ Liêm- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 14/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Linh- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thuần Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu