Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.721 người khớp “Hạ” trong 95 danh sách · trang 65/91
- Nguyễn Ngọc Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quyết Chiến- Gia Lâm- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Nội Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Phú- An Hóa- Hy sinh: 13/5/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 23 Ngô Trạm- Hoàn Kiếm- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 23 khu Ngô Trạm- Hoàn Kiếm- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sơn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 11/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sơn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Đức Mỹ- Châu Thành- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sơn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quang Trung- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sơn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 1/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sơn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quang Trung- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Sơn- Quảng Trạch- Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Sơn- Quảng Trạch- Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Sơn- Quảng Trạch- Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Ha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đại Đồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Ha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đại Đồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bách Thuận- Vũ Thư- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bách Thuận- Vũ Thư- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sơn- Quốc Oai- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bách Thuận- Vũ Thư- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bát Tràng- An Lão- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thành- Yên Khánh- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thành- Yên Khánh- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Văn- Kim Thanh- Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Khai Quang- Tam Dương- Hy sinh: 25/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thạch Thất- Quốc Oai- Hy sinh: 31/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thạch Thất- Quốc Oai- Hy sinh: 31/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Hòa- Phù Cừ- Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu