Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.721 người khớp “Hạ” trong 95 danh sách · trang 66/91
- Nguyễn Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Ninh- Phụ Dực- Hy sinh: 27/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khánh Thành- Yên Khánh- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kháng Chung- Yên Khánh- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kháng Chung- Yên Khánh- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Quý- Tiền Hải- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Quý- Tiền Hải- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Lạc- Thủ Thừa- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tống Trâm- Phù Cừ- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Mỹ Lạc- Thủ Thừa- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Xí nghiệp Phúc Mãn- Kiến Trúc- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Thuận- Vụ Bản- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Thuận- Vụ Bản- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Chung- Yên Khánh- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Chung- Yên Khánh- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Tạ Xuân Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tây Phong- Tiền Hải- Hy sinh: 28/7/1972 Xem đầy đủ →
- Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khương Phú- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Phương Phú- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Tô Văn Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 24/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Bảo Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Vương Lân- Bá Thước- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 20/11/1972 Lô 1 Số 11 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Bạt Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Diễn Lâm- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 1/9/1972 Lô 10 Số 17 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Chẩm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thái Thọ- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/6/1972 Lô 10 Số 83 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Cương Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Phú lễ- Quan Hoà- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 17/12/1972 Lô 1 Số 62 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Cượng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Phú Lễ- Quan Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 17/12/1972 Lô 1 Số 64 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thượng Hà Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Hoằng Lộc- Hoằng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 8/6/1972 Lô 10 Số 177 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu