Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.595 người khớp “Hòa” trong 92 danh sách · trang 28/54

  1. Lê Quang Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đức La- Đức Thọ- Hy sinh: 13/4/1975 Xem đầy đủ →
  2. Lê Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Bình- Bình Lục- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  3. Lê Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vân Diêm- Nam Đàn- Hy sinh: 12/11/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lê Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Bình Lục- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  5. Lê Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Bình Lục- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  6. Lê Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vân Diêm- Nam Đàn- Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
  7. Lê Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vân Diên- Nam Đàn- Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
  8. Lê Tuấn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ngọc Hà- Chương Mỹ- Hy sinh: 21/8/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hoa- Nam Trực- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hòa- Nam Trực- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hòa- Nam Trực- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Luận- Sơn Động- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Luận- Sơn Động- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Tân Lân- Cần Đước- Hy sinh: 3/5/1962 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thắng Lợi- Thường Tín- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thắng Lợi- Thường Tín- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Văn Diên- Nam Đàn- Hy sinh: 12/1/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thạch Nam- Thạch Hà- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Luận- Sơn Đông- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Thường Tín- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hoa- Nam Trực- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trực Thuận- Nam Ninh- Hy sinh: 30/12/1974 Xem đầy đủ →
  23. Lê Vi Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thọ Yên- Thọ Xuân- Hy sinh: 29/4/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lê Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thiệu Chung- Thiệu Hóa- Hy sinh: 15/3/1973 Xem đầy đủ →
  25. Mạc Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
  26. Mạc Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
  27. Mạc Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
  28. Mạc Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
  29. Mai Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nhân- Tĩnh Gia- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Khánh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Văn Phúc- Văn Giang- Hy sinh: 17/12/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu