Lê Thanh Hòa

Năm sinh1953
Quê quánHòa Bình- Bình Lục-
Ngày hy sinh 15/8/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062497]: Lietsi {Họ tên=Lê Thanh Hòa, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=15/8/1974, Quê quán=Hòa Bình- Bình Lục-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6921 (số thứ tự 1062497).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thanh Hòa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Thanh Hòa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

48 người cùng hy sinh ngày 15/8/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Ty Tân Phong- An Thụy-
  2. Dương Văn Tỉnh sinh 1952 · Thụy Lâm- Đông Anh-
  3. Hoàng Thanh Long sinh 1954 · Liêm Tuyền- Thanh Liêm-
  4. Hoàng Văn Long sinh 1954 · Liêm Tuyền- Thanh Liêm-
  5. Hoàng Văn Mem Lê Hồ- Kim Bảng-
  6. Hoàng Văn Men Lê Hồ- Kim Bảng-
  7. Hoàng Văn Mược sinh 1950 · Xóm 15 Nam Hải- Tiền Hải-
  8. Hoàng Văn Mược sinh 1952 · Nam Hải- Tiền Hải-
  9. Lê Nguyên Công sinh 1945 · Phù Thấn- Tiên Sơn-
  10. Lê Thanh Hà sinh 1953 · Hòa Bình- Bình Lục-
  11. Lê Thanh Hòa Hòa Bình- Bình Lục-
  12. Lê Thanh Hòa Hòa Bình- Bình Lục-
  13. Lê Văn Hùng Nam Trung- Nam Đàn-
  14. Lê Văn Hùng sinh 1955 · Kỳ Phúc- Kỳ Anh-
  15. Lê Vũ Quang sinh 1953 · Đội 10 Sơn Lệ- Hương Sơn-
  16. Lương Ngọc Ánh sinh 1954 · Số 3b ngõ 35 Trần Phú- Ngô Quyền-
  17. Nguyễn Duy Hồng sinh 1950 · Biến Bái- Thủy Nguyên-
  18. Nguyễn Duy Tý sinh 1947 · Trường Trung- Nông Cống-
  19. Nguyễn Hợp Ty Cẩm Hưng- Cẩm Giàng-
  20. Nguyễn Huy Tý sinh 1947 · Trường Sơn- Nông Cống-
  21. Nguyễn Khắc Hùng sinh 1950 · Hạ Giáp- Phù Ninh-
  22. Nguyễn Khác Thuần Phương Hưng- Gia Lộc-
  23. Nguyễn Quang Niệm sinh 1952 · Yên Minh- Vụ Bản-
  24. Nguyễn Quang Niệm sinh 1952 · Yên Minh- Ý Yên-
  25. Nguyễn Quang Niệm Yên Ninh- Vụ Bản-
  26. Nguyễn Sĩ Lập sinh 1951 · Quỳnh Tân- Quỳnh Phụ-
  27. Nguyễn Thanh Bình sinh 1952 · Tân Dân- Khoái Châu-
  28. Nguyễn Thanh Bình Tân Dân- Khoái Châu-
  29. Nguyễn Thành Châu sinh 1945 · Lương Phú- Hương Khê-
  30. Nguyễn Văn Chiến sinh 1952 · Ngọc Lý- Tân Yên-
  31. Nguyễn Văn Chiến Ngọc Lý- Tân Yên-
  32. Nguyễn Văn Dầu sinh 1953 · Kinh Bắc- Thị xã Bắc Ninh-
  33. Nguyễn Văn Dầu Kinh Bắc- Bắc Ninh-
  34. Nguyễn Văn Dực sinh 1951 · Diễn Hải- Diễn Châu-
  35. Nguyễn Văn Luân sinh 1953 · Tân Việt- Thanh Hà-
  36. Nguyễn Văn Luân Tân Việt- Thanh Hà-
  37. Nguyễn Văn Phúng sinh 1952 · Liêm Chính- Thanh Liêm-
  38. Nguyễn Văn Phúng Liêm Chính- Thanh Liêm-
  39. Nguyễn Viết Phúc Xuân Trường- Nghi Xuân-
  40. Nguyễn Xuân Đích Trực Thái- Hải Hậu-
  41. Nguyễn Xuân Đích Trực Thái- Hải Hậu-
  42. Phạm Duy Hồng sinh 1950 · Kiến Bác- Thủy Nguyên-
  43. Phạm Hồng Lâm Hồng Hưng- Gia Lộc-
  44. Phạm Quang Đích sinh 1953 · Diễn Thái- Diễn Châu-
  45. Phạm Văn Bến sinh 1953 · Đông Trà- Tiền Hải-
  46. Phạm Văn Lâm sinh 1950 · Hồng Hưng- Gia Lộc-
  47. Phan Quốc Đích Diễn Thái- Diễn Châu-
  48. Tăng Văn Tự sinh 1950 · Số 15- Lê Hồng Phong- TP Nam Định-