Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.595 người khớp “Hòa” trong 92 danh sách · trang 29/54

  1. Ngô Khánh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Phú- Vân Giang- Hy sinh: 17/12/1971 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Mậu Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Mậu Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Sĩ Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuaân Trường- Thanh Chương- Hy sinh: 27/8/1972 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Miên- Việt Hòa- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Liên- Việt Hòa- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Niên- Việt Hòa- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vạn Thái- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Thái- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Định Long- Yên Định- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vạn Thái- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Định Long- Yên Định- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Định Long- Yên Định- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Xuân Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Lộc- Ý Yên- Hy sinh: 21/3/1973 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Xuân Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lợi- Ý Yên- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đại Thành- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Thành- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Thành- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Bá Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Vinh- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Bá Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Vinh- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Bá Họa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thủy Xuân Tiên- Chương Mỹ- Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Bá Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bồi Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bàng La- Đồ Sơn- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bàng Là- Đồ Sơn- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bàng La- Đồ Sơn- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hiệp Hóa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/8/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Văn Đức- Gia Lâm- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Đức- Gia Lâm- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Đức- Gia Lâm- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu