Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.607 người khớp “Hòa” trong 95 danh sách · trang 30/54
- Nguyễn Đức Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Đức- Gia Lâm- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Cao Thành- Ứng Hòa- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Cao Thành- Ứng Hòa- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Thanh- Thường Tín- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoa Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phượng Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 19/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoa Lư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 19/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Sàng- Đồng Hỷ- Hy sinh: 25/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Mỹ- Phụng Hiệp- Hy sinh: 3/5/1962 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Đan Phượng- Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vinh Quang- Tiên Lãng- Hy sinh: 20/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Sơn- Hải Hậu- Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Sơn- Hải Hậu- Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Nghĩa Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Liên- Nam Đàn- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Lan- Tiền Hải- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Đào- Lạng Giang- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Đào- Lạng Giang- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Đào- Lạng Giang- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Đào- Lạng Giang- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Lan- Tiền Hải- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hằng Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nguyên Xá- Đông Hưng- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nguyên Xá- Đông Hưng- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nguyên Xá- Đông Hưng- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nguyên Xá- Đông Hưng- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Trường- Thanh Chương- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Phú Hưng- Tam Bình- Hy sinh: 14/7/1962 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Hưng- Tam Bình- Hy sinh: 14/7/1962 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thái Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Sơn Hồng- Hương sơn- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Mỹ Phong- Chợ Gạo- Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Mỹ Phong- Chợ Gạo- Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu