Lê Xuân Hòa

Năm sinh1951
Quê quánThiệu Chung- Thiệu Hóa-
Ngày hy sinh 15/3/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064120]: Lietsi {Họ tên=Lê Xuân Hòa, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=15/3/1973, Quê quán=Thiệu Chung- Thiệu Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8544 (số thứ tự 1064120).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Hòa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Xuân Hòa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 15/3/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Đích sinh 1954 · Đoàn Kết- Tiên Lữ-
  2. Đào Minh Ngọc sinh 1952 · Số nhà 49- Trần Phú-
  3. Hà Văn Mơi sinh 1951 · Trung Thành- Quan Hóa-
  4. Hoàng Bá Đào sinh 1952 · Bắc Sơn- Đô Lương-
  5. Hoàng Văn Tục sinh 1950 · Thiệu Hưng- Thiệu Hóa-
  6. Hoàng Văn Tục sinh 1951 · Thiệu Hưng- Thiệu Hóa-
  7. Lê Văn Ba sinh 1953 · Vĩnh Hùng- Vĩnh Lộc-
  8. Lê Văn Vững sinh 1950 · Cẩm Phúc- Cẩm Xuyên-
  9. Ngân Văn Chuôn sinh 1944 · Sơn Lư- Quan Hóa-
  10. Ngô Xuân Đến sinh 1944 · Hoàng Quế- Đông Triều-
  11. Nguyễn Văn Liên sinh 1950 · Đông Phú- Lục Nam-
  12. Nguyễn Văn Liên Đông Phú- Lục Nam-
  13. Nguyễn Văn Liên Đông Phú- Lục Nam-
  14. Nguyễn Văn Thục sinh 1953 · Phú Nhận- Như Xuân-