Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.595 người khớp “Hòa” trong 92 danh sách · trang 27/54

  1. Hoàng Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Xuân Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thu Cúc- Thanh Sơn- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Xuân Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thu Cúc- Thanh Sơn- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  5. Huỳnh Thanh Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Thới- Hòa Đông- Hy sinh: 6/9/1971 Xem đầy đủ →
  6. Huỳnh Thanh Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hối- Hòa Đồng- Hy sinh: 6/9/1971 Xem đầy đủ →
  7. Huỳnh Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hoài Thắng- Hoài Đức- Hy sinh: 20/8/1974 Xem đầy đủ →
  8. Huỳnh Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hạnh- Đức Hòa- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  9. Huỳnh Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Phú- Thanh Trị- Hy sinh: 2/5/1963 Xem đầy đủ →
  10. Huỳnh Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoàng Thắng- Hoàng Đức- Hy sinh: 17/8/1974 Xem đầy đủ →
  11. Khương Hóa Chẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Kiềng Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Hiệp Anh- Trà Cú- Hy sinh: 29/1/1967 Xem đầy đủ →
  13. Kiểng Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Lưu Nghiệp Anh- Trà Cú- Hy sinh: 29/1/1967 Xem đầy đủ →
  14. Kiêng Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Lưu Nghiệp Anh- Trà Cú- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  15. Lã Minh Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/9/1974 Xem đầy đủ →
  16. Lâm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Khánh Bình Tân- Trần Văn Thời- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  17. Lâm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Khánh Bình Tân- Trần Văn Thời- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  18. Lâm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Lạc- Trần Thời- Hy sinh: 6/12/1965 Xem đầy đủ →
  19. Lê Đăng Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Trang- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lê Đăng Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Trang- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  21. Lê Đăng Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
  22. Lê Đăng Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
  23. Lê Đình Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Giàng- Thọ Xuân- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Lê Hữu Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tĩnh Hải- Tĩnh Gia- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  25. Lê Minh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hào- Giồng Trôm- Hy sinh: 5/11/1963 Xem đầy đủ →
  26. Lê Minh Họa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 31/12/1974 Xem đầy đủ →
  27. Lê Minh Họa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 30/1/1975 Xem đầy đủ →
  28. Lê Ngọc Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Tân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 6/11/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lê Ninh Họa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 31/12/1974 Xem đầy đủ →
  30. Lê Quang Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ninh Sở- Thường Tín- Hy sinh: 23/1/1976 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu