Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.595 người khớp “Hòa” trong 92 danh sách · trang 26/54
- Đậu Xuân Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Vân Diên- Nam Đàn- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Thới Tây- Mỏ Cày- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Khánh- Châu Thành- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Ninh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Chân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hoa Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Châu- Yên Mô- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Họa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Trang- Lạng Giang- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Ngọc Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Trọng Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quang Vinh- Ân Thi- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vĩnh Linh- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hợp Bình- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Xuân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Đoàn Anh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lạc- Thanh Hà- Hy sinh: 25/7/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạng Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 3/6/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Ngọc Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Kiều- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Quang Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Hồng- An Hải- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vỏ Sao- Văn Bàn- Hy sinh: 5/9/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Minh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Lộ- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Sỹ Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Dương Quan- Bạch Thông- Hy sinh: 9/11/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Du- Bình Lục- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Văn- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hồ Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Thành- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hòa Gia Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Lê Lợi- Thường Tín- Hy sinh: 7/9/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Bá Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thịnh Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Kim Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Mỹ Sơn- Đô lương- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Châu- Thanh Oai- Hy sinh: 1/7/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trung Giả- Đa Phúc- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thọ Xương- Bắc Giang- Hy sinh: 5/3/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu