Hà Sỹ Hòa

Năm sinh1947
Quê quánDương Quan- Bạch Thông-
Ngày hy sinh 9/11/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058365]: Lietsi {Họ tên=Hà Sỹ Hòa, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25151, Quê quán=Dương Quan- Bạch Thông-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2789 (số thứ tự 1058365).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Sỹ Hòa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Sỹ Hòa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 9/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hồ Văn Ấn sinh 1937 · Châu Bình- Giồng Trôm-
  2. Lưu Đăng Cảnh sinh 1950 · An Bình- Nam Sách-
  3. Nguyễn Đức Khau sinh 1944 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang-
  4. Nguyễn Văn Vinh Thanh Hải- Thanh Hà-
  5. Nguyễn Xuân Tứ sinh 1948 · Hoằng Ngọc- Hoằng Hóa-
  6. Phạm Văn Bắc sinh 1940 · Phù Lỗ- Thủy Nguyên-
  7. Phạm Văn Ước sinh 1949 · Khánh Thành- Yên Khánh-
  8. Thiều Quang Thạo sinh 1939 · Yên Phú- Yên Định-