Kiềng Văn Hòa

Quê quánLương Hiệp Anh- Trà Cú-
Ngày hy sinh 29/1/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060864]: Lietsi {Họ tên=Kiềng Văn Hòa, Năm sinh=, Ngày hy sinh=29/1/1967, Quê quán=Lương Hiệp Anh- Trà Cú-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5288 (số thứ tự 1060864).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Kiềng Văn Hòa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Kiềng Văn Hòa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 29/1/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Chất sinh 1947 · Minh Đức- Phổ Yên-
  2. Hoàng Văn Chất Minh Đức- Phổ Yên-
  3. Kiểng Văn Hòa sinh 1940 · Lưu Nghiệp Anh- Trà Cú-
  4. Lê Văn Mên Khánh Bình Đông- Mười Tế-
  5. Lê Văn Miên sinh 1943 · Khánh Bình Đông- Mười Tế-
  6. Lê Văn Miên sinh 1943 · Khánh Bình Đông- Mười Tế-
  7. Ngô Văn Vắn sinh 1948 · Bạch Đằng- Kinh Môn-
  8. Nguyễn Văn Vắn Bạch Đằng- Kinh Môn-
  9. Nguyễn Văn Xưa Quới An- Dũng Liêm-
  10. Nguyễn Văn Xương Phước Thanh- Cần Giuộc-
  11. Phạm Văn Huyện Đức Hòa- Đức Hòa-
  12. Phạm Văn Xếp sinh 1941 · An Bình- Thủ Đức-
  13. Phạm Văn Xếp sinh 1941 · An Bình- Thủ Đức-
  14. Sầm Xuân Nghĩa sinh 1945 · Ngọc Quang- Đoan Hùng-