Lâm Văn Hòa
| Năm sinh | 1941 |
|---|---|
| Quê quán | Khánh Bình Tân- Trần Văn Thời- |
| Ngày hy sinh | 5/10/1965 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1061233]: Lietsi {Họ tên=Lâm Văn Hòa, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=24020, Quê quán=Khánh Bình Tân- Trần Văn Thời-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5657 (số thứ tự 1061233).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lâm Văn Hòa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lâm Văn Hòa” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
36 người cùng hy sinh ngày 5/10/1965
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Đáy sinh 1945 · Thới Tam Thôn- Hóc Môn-
- Đào Văn Bụt sinh 1942 · Mỹ Long- Cầu Ngang-
- Dương Công Thành sinh 1940 · Long Thới- Cầu Kè-
- Huỳnh Văn Ơ sinh 1947 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân-
- Huỳnh Văn Ơ sinh 1947 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân-
- Huỳnh Văn Thắng sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân-
- Huỳnh Văn Thắng sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân-
- Huỳnh Văn Thông sinh 1945 · Thông Hòa- Cầu Kè-
- Lâm Mộc Hồng sinh 1939 · 558 Bến Nguyễn Duy- -
- Lâm Phước Đức An Xuyên- Bạc Liêu-
- Lâm Phước Đức An Xuyên- Bạc Liêu-
- Lâm Văn Hòa sinh 1941 · Khánh Bình Tân- Trần Văn Thời-
- Lê Văn Chí sinh 1941 · Tân Phú Trung- Củ Chi-
- Lê Văn Lộc sinh 1938 · Long Thời- Cầu Kè-
- Lương Văn Hiệp sinh 1945 · Vĩnh Thuận- Kiến Phong-
- Lương Văn Hiệp sinh 1945 · Vĩnh Thuận- Kiến Phong-
- Nguyễn Đức Thảnh sinh 1946 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân-
- Nguyễn Đức Thảnh sinh 1946 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân-
- Nguyễn Mạnh Hùng sinh 1943 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân-
- Nguyễn Minh Châu sinh 1939 · Tân Thông Hội- Củ Chi-
- Nguyễn Văn Bé sinh 1943 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân-
- Nguyễn Văn Ca sinh 1937 · Thôn Nữ- Củ Chi-
- Nguyễn Văn Cù sinh 1939 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân-
- Nguyễn Văn Đắc sinh 1937 · Tân An Hội- Củ Chi-
- Nguyễn Văn Đôi sinh 1932 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân-
- Nguyễn Văn Đực sinh 1945 · Tân Thanh Đông- Củ Chi-
- Nguyễn Văn Hân sinh 1943 · An Nhơn Tây- Củ Chi-
- Nguyễn Văn Ơn sinh 1941 · Phước Hiệp- Củ Chi-
- Nguyễn Văn Ơn sinh 1941 · Phước Hiệp- Củ Chi-
- Nguyễn Văn Trình sinh 1939 · Phước Vĩnh An- Củ Chi-
- Nguyễn Văn Trình sinh 1939 · Phước Vĩnh An- Củ Chi-
- Phạm Hữu Đức sinh 1932 · Trung Lập- Củ Chi-
- Phạm Văn Hoàng sinh 1944 · Phước Hiệp- Củ Chi-
- Phạm Văn Năm sinh 1940 · Tư Hiền- Tư Nghĩa-
- Phan Văn Thăm sinh 1941 · Tân Nhật- Bình Tân-
- Phan Văn Thăm sinh 1941 · Tân Nhật- Bình Tân-