Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

3.116 người khớp “Do” trong 53 danh sách · trang 6/104

  1. Vũ Đô Phận E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Trào, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 21/06/1969 Hàng 0; Ô 2; Số 143; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Khắc Điệp E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Cổ Phúc, Kim Hương, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Xuân Xâm E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Phố Nà Mây, Thị Trấn Bắc Cạn, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Thanh Quang E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 35; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nông Quang Đố E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Bản Lũng, Thái Cường, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/04/1975 Hàng 1; Ô 1; Số 2; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Chí Điểu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1945 · Cần Bối, Liên Khê, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Xuân Tuyên E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Cầu Lộc, Hậu Lôc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Mậu Bảng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1940 · Phạm Lâm, Đoàn Tùng, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 23/07/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Ngọc Sơng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Định Công, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 16; Ô 1; Số 198; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Minh Tâm E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Sinh 1951 · Phúc Thắng, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95 Hy sinh: 12/08/1974 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Hữu Điểm E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Sinh 1954 · Giang Sơn, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95 Hy sinh: 06/08/1974 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Xuân Ơn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Tân Hưng, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 2; Ô 2; Số 13; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Văn Biểu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · xã Bắc Sơn, Phú Yên Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 401, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hy sinh: 03/10/1968 Hàng 4; Ô 1; Số 98; Khối 2 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Bạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Quảng Phú Cầu, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 33 Hy sinh: 15/04/1969 Hàng 7; Ô 1; Số 122; Khối 2 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Đô Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Yến Dương, Chợ Rã, Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hy sinh: 28/12/1970 Hàng 5; Ô 2; Số 31; Khối 1 Xem đầy đủ →
  16. Lê Xuân Đỗ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1934 · Tây Đaị, Hoàng Khê, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Ban chính Trị E273 Hy sinh: 12/03/1975 Hàng 1; Ô 2; Số 3; Khối 1 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Văn Cư Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Thôn Dau, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 19; Ô 2; Số 186; Khối 0 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Thành Nguyên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Đông Tảo, Đông Xuân, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 15; Ô 2; Số 150; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Thanh Lịch Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Thượng Đạt, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 17; Ô 2; Số 161; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Xuân Khiêm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Thôn Phủ, Ninh Xá, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 18; Ô 2; Số 179; Khối 0 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Xuân Hoàng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Yên Phú, Văn Yên, Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 13; Ô 2; Số 121; Khối 0 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Mạnh Hồng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Minh Quân, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 146; Khối 0 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Văn Khôi Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · An Lạc, Trung Giã, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 52; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Văn Tuất Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Hạc Chữ, Tiến Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 32; Khối 0 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Ngọc Dung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Tước, Thanh Lâm, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 26; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Thanh Quang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 35; Khối 0 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Văn Hoan Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Đại Đình, Sơn Dương, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 13; Ô 1; Số 120; Khối 0 Xem đầy đủ →
  28. Nông Quang Đố Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Bản Lũng, Thái Cường, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/04/1975 Hàng 1; Ô 1; Số 2; Khối 0 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Văn Năng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tiên Thắng, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/12/1976 Hàng 7; Ô 1; Số 53; Khối 0 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Văn Chấn Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Phú, Xuân Trường, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: c207 d406kt Hy sinh: 02/04/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.