Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

3.116 người khớp “Do” trong 53 danh sách · trang 7/104

  1. Đỗ Văn Ngọc Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1949 · Lâm Thao, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Viết Trường Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1941 · Thắng Thủy, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Nghệ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1939 · Nhân Huệ, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: Dbộ 5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Đô toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1948 · Văn Thụ, Bình Gia Đơn vị: C1 k4 e24 Hy sinh: 04/06/1971 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Thanh Huyền toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Phương, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú Đơn vị: C2 K4 E24 Hy sinh: 06/06/1971 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Ngà toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1952 · Đỗ Xuyên,Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: C2 K4 E24 Hy sinh: 07/06/1971 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Ân toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1948 · Việt Cường, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: C1 K4 E24 Hy sinh: 04/06/1971 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Văn Thơm E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Nông Yên, Yên Nội, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Cao Thắng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Chè, Liên Bảo, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Cao Thắng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Đông Tảo, Cấp Tiến, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Văn Tạo E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Hạnh Thi, An Thọ, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Xuân Lịch E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Thống Nhất, Xuân Bái, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Văn Tạo E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Hạnh Thi, An Thọ, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1969 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Thiệp E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1954 · Văn Cẩm, Đông Lỗ, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 01/02/1973 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Hữu Tự E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1946 · Phùng Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Biên E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1943 · Thúc Khương, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Văn Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Yên Lợi - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1966 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Xuân Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Cú - Quảng Thanh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Bá Độ (Đô) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tiến Bá - Quỳnh Thọ - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1966 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Minh Hưng - Quỳnh Minh - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Viết Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Sơn Lội - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Trung Tươi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1967 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Ngọc Ánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông Phan - Tân An - Thanh Hà - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Văn Đô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Phong - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1967 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Công Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1967 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Ngọc Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Thọ - Xuân Hò - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1967 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Văn Đổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kim Tiến - Đại Thắng - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  28. Lý Văn Đố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Làng Lương - Yên Dương - Chợ Rã - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  29. Trung Văn Đô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lương Thành - Na Rì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam An - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.