Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

3.116 người khớp “Do” trong 53 danh sách · trang 39/104

  1. Đỗ Quốc Tăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 · Hải Phú- Quỳnh Phương- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 20/10/1965 Đông Nam Plây Me 400m Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Đình Phố Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · Thọ Mai- Nhân Hưng- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 15/11/1965 trận địa Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Hải Hưng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Vũ Đức- Hải Yến- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 15/11/1965 Ia Răng Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Trọng Thế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Quế Phương- Hải Tây- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 16/11/1965 bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  5. Đô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 · Đe Hranh- A11- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 16/06/1965 Cây Đa Nước, Hà Vây Bếp HB73 Xem đầy đủ →
  6. Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Làng Né- B8- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 1965 Làng Né, B8 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Xuân Túc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đồng Thọ- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 24/03/1965 Chân núi Ngọc Xia Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Văn Thông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Toàn Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1965 Bắc đồi 403, cách ngã 3 Lệ Thanh 2400m Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Văn Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bích Động- Liên An- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 6/1/1965 Làng LaKũ (Suối gia phúc) E5K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Xuân Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trung Sơn- Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 23/11/1965 Cách làng gia qua 5 phút Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Văn Mậm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Ngọc Tĩnh- Tân Trào- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 17/11/1965 I.A.Răng Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm 20- Xuân Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1965 Cách Kreng cũ 1h gần đường ô tô Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Như Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hải Trạch- Thọ Diên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965 Tại trận địa Chư Pông Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Viết Lân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Quý- Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Ia Răng, Chư Pông Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Cao Hoạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Phú- Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Trận địa Ia Răng Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Hoạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Thành- Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Tại Ia Răng, Chư Pông Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Xuân Vịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Số 31 Cao Thắng- thị xã Thanh Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965 Tại trận địa Ia Răng Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Xuân Trứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hà Tiến- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 11/3/1965 Tại Ia Giao Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Thanh Thỏa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Quảng Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 25/02/1965 (85-05) cách Trung Nghĩa 4km cách quận lỵ Kon Tum 5km mộ 3 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Hữu Nga Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đại Thượng- Liêm Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 1965 Ả Phẩu cách Làng Xiềm 30' Tây Nam E8, khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Văn Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xuân Đình- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 24/03/1965 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Phùng Độ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nhà 21- khối 72- Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 23/11/1965 Cách làng Gia Qua 5' E6, khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Đỗ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · 141 Khâm Thiên- Hà Nội Hy sinh: 23/10/1965 Cách đường 1h E8 K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Ngọc Kinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 20/10/1965 Plei Me Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Ngọc Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Tiên Lữ- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong I là 2 giờ về phía nam Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Văn Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · An Lãng- Xuân Thiện- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 18/11/1965 Trận địa cao điểm 720 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Quang Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phùng Thiện- Khánh Thiện- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 18/11/1965 Trận địa cao điểm 720 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Do Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hoài Mỹ- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 3/11/1965 Buôn Lum, H8, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Công Hy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xa La- Văn Yên- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 16/08/1965 Tây Lệ Phong 2 Xem đầy đủ →
  30. Trương Độ Thế (Thệ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tảo Khê- Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 23/10/1965 Làng Sinh, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.