Đỗ Văn Hoạch

Năm sinh1945
Quê quánTân Thành- Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 17/11/1965
Nơi hy sinhIa Răng, Chư Pông
Vị trí mộ Tại Ia Răng, Chư Pông

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020143]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Hoạch, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=17/11/1965, Quê quán=Tân Thành- Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ia Răng, Chư Pông, Vị trí mộ=Tại Ia Răng, Chư Pông}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 566 (số thứ tự 1020143).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Hoạch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Hoạch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 17/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Dự
  2. Đỗ Văn Mậm
  3. Vũ Văn Thể
  4. Lê Văn Siêng
  5. Nguyễn Xuân Miến
  6. Nguyễn Xuân Tịch
  7. Nguyễn Văn Tài
  8. Lê Văn Thược
  9. Vũ Văn Đạm
  10. Đậu Xuân Chân
  11. Nguyễn Văn Điệu
  12. Hà Văn Hoa
  13. Trần Văn Chữ
  14. Vũ Như Thuấn
  15. Lê Xuân Phôi
  16. Lê Hồng Sơn
  17. Phạm Huy Tánh
  18. Lê Minh Chu
  19. Trịnh Ngọc Lữ
  20. Lê Hữu Khải
  21. Trần Văn Phú
  22. Hoàng Văn Phúc
  23. Hứa Đường Ân
  24. Nguyễn Mẫu Tựa
  25. Hoàng Trọng Tam
  26. Phạm Bá Thiết
  27. Trần Văn Nuôi
  28. Trần Công Nền
  29. Phạm Văn Minh
  30. Bùi Văn Cách
  31. Quách Văn Khóa
  32. Dương Văn Khoa
  33. Nguyễn Văn Khánh
  34. Lê Minh Khuy
  35. Trịnh Đình Khánh
  36. Nguyễn Hữu Kim
  37. Nguyễn Văn Tráng
  38. Lê Quang Trung
  39. Hoàng Văn Dụ
  40. Lê Hữu Bân
  41. Lê Trọng Luật
  42. Đỗ Viết Lân
  43. Hoàng Văn Nhỡ (Nhã)
  44. Nguyễn Văn Chớp
  45. Đỗ Cao Hoạt
  46. Bùi Thái Học
  47. Nguyễn Văn Cấn
  48. Lê Sỹ Mỹ
  49. Trần Lê Đệ
  50. Bùi Xuân Vân
  51. Lương Ngọc Vấn
  52. Nguyễn Văn Dấu
  53. Nguyễn Văn Giao
  54. Trịnh Khắc Nam
  55. Trịnh Đình Phết
  56. Vũ Đức Phồn
  57. Bùi Viết Tiêm
  58. Bùi Văn Tỵ
  59. Lê Văn Túy
  60. Phạm Văn Tiết