Nguyễn Xuân Miến

Quê quánChiến Thắng- Thanh Hòa- Thanh Chương- Nghệ An
Ngày hy sinh 17/11/1965
Nơi hy sinhLàng Tung,K5 Gia Lai
Vị trí mộ Tây Làng Tung, K5 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019725]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Miến, Năm sinh=, Ngày hy sinh=17/11/1965, Quê quán=Chiến Thắng- Thanh Hòa- Thanh Chương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Tung,K5 Gia Lai, Vị trí mộ=Tây Làng Tung, K5 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 148 (số thứ tự 1019725).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Miến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Miến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 17/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Văn Dự
  2. Đỗ Văn Mậm
  3. Vũ Văn Thể
  4. Lê Văn Siêng
  5. Nguyễn Xuân Tịch
  6. Nguyễn Văn Tài
  7. Lê Văn Thược
  8. Vũ Văn Đạm
  9. Đậu Xuân Chân
  10. Nguyễn Văn Điệu
  11. Hà Văn Hoa
  12. Trần Văn Chữ
  13. Vũ Như Thuấn
  14. Lê Xuân Phôi
  15. Lê Hồng Sơn
  16. Phạm Huy Tánh
  17. Lê Minh Chu
  18. Trịnh Ngọc Lữ
  19. Lê Hữu Khải
  20. Trần Văn Phú
  21. Hoàng Văn Phúc
  22. Hứa Đường Ân
  23. Nguyễn Mẫu Tựa
  24. Hoàng Trọng Tam
  25. Phạm Bá Thiết
  26. Trần Văn Nuôi
  27. Trần Công Nền
  28. Phạm Văn Minh
  29. Bùi Văn Cách
  30. Quách Văn Khóa
  31. Dương Văn Khoa
  32. Nguyễn Văn Khánh
  33. Lê Minh Khuy
  34. Trịnh Đình Khánh
  35. Nguyễn Hữu Kim
  36. Nguyễn Văn Tráng
  37. Lê Quang Trung
  38. Hoàng Văn Dụ
  39. Lê Hữu Bân
  40. Lê Trọng Luật
  41. Đỗ Viết Lân
  42. Hoàng Văn Nhỡ (Nhã)
  43. Nguyễn Văn Chớp
  44. Đỗ Cao Hoạt
  45. Đỗ Văn Hoạch
  46. Bùi Thái Học
  47. Nguyễn Văn Cấn
  48. Lê Sỹ Mỹ
  49. Trần Lê Đệ
  50. Bùi Xuân Vân
  51. Lương Ngọc Vấn
  52. Nguyễn Văn Dấu
  53. Nguyễn Văn Giao
  54. Trịnh Khắc Nam
  55. Trịnh Đình Phết
  56. Vũ Đức Phồn
  57. Bùi Viết Tiêm
  58. Bùi Văn Tỵ
  59. Lê Văn Túy
  60. Phạm Văn Tiết