Đỗ Văn Huyên

Năm sinh1942
Quê quánBích Động- Liên An- Thủy Nguyên- Hải Phòng
Ngày hy sinh 6/1/1965
Vị trí mộ Làng LaKũ (Suối gia phúc) E5K5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019592]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Văn Huyên, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=23748, Quê quán=Bích Động- Liên An- Thủy Nguyên- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Làng LaKũ (Suối gia phúc) E5K5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15 (số thứ tự 1019592).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Huyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Huyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 6/1/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Định Jông
  2. Vũ Văn Lạp (Long)
  3. Trịnh Xuân Quang
  4. Lưu Văn Duyến
  5. Lưu Văn Duyến
  6. Hà Văn Thanh
  7. Trần Duy Vấn
  8. Hà Văn Hanh
  9. Nguyễn Tấn Huỳnh
  10. Nguyễn Văn Trượng
  11. Nguyễn Văn Trường
  12. Trần Ái (Miện)
  13. Nguyễn Minh
  14. Nguyễn Khanh
  15. Nguyễn Mười
  16. Đào Hữu Hoàn
  17. Nguyễn Như Thu
  18. Nguyễn Văn Được