Trần Ái (Miện)

Năm sinh1940
Quê quánTân Huy- Bình Động- Bình Sơn- Quảng Ngãi
Ngày hy sinh 6/1/1965
Nơi hy sinhTây đèo Thanh Bình
Vị trí mộ Đông đèo Thanh Bình đường 19

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020638]: Lietsi {Họ tên=Trần Ái (Miện), Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=23748, Quê quán=Tân Huy- Bình Động- Bình Sơn- Quảng Ngãi, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây đèo Thanh Bình, Vị trí mộ=Đông đèo Thanh Bình đường 19}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1061 (số thứ tự 1020638).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Ái (Miện)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Ái (Miện)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 6/1/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Huyên
  2. Định Jông
  3. Vũ Văn Lạp (Long)
  4. Trịnh Xuân Quang
  5. Lưu Văn Duyến
  6. Lưu Văn Duyến
  7. Hà Văn Thanh
  8. Trần Duy Vấn
  9. Hà Văn Hanh
  10. Nguyễn Tấn Huỳnh
  11. Nguyễn Văn Trượng
  12. Nguyễn Văn Trường
  13. Nguyễn Minh
  14. Nguyễn Khanh
  15. Nguyễn Mười
  16. Đào Hữu Hoàn
  17. Nguyễn Như Thu
  18. Nguyễn Văn Được