Nguyễn Như Thu

Năm sinh1944
Quê quánTuần Phú- Minh Cường- Thường Tín- Hà Tây
Ngày hy sinh 6/1/1965
Nơi hy sinhE5, K5, Gia Lai
Vị trí mộ Làng La cũ, suối Gia Búc, E5, K5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020722]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Như Thu, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=23748, Quê quán=Tuần Phú- Minh Cường- Thường Tín- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=E5, K5, Gia Lai, Vị trí mộ=Làng La cũ, suối Gia Búc, E5, K5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1145 (số thứ tự 1020722).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Như Thu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Như Thu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 6/1/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Huyên
  2. Định Jông
  3. Vũ Văn Lạp (Long)
  4. Trịnh Xuân Quang
  5. Lưu Văn Duyến
  6. Lưu Văn Duyến
  7. Hà Văn Thanh
  8. Trần Duy Vấn
  9. Hà Văn Hanh
  10. Nguyễn Tấn Huỳnh
  11. Nguyễn Văn Trượng
  12. Nguyễn Văn Trường
  13. Trần Ái (Miện)
  14. Nguyễn Minh
  15. Nguyễn Khanh
  16. Nguyễn Mười
  17. Đào Hữu Hoàn
  18. Nguyễn Văn Được