Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

3.116 người khớp “Do” trong 53 danh sách · trang 11/104

  1. Đỗ Thanh Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Giàng - Thượng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Xuân Khiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thôn Phủ - Ninh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Vỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Quốc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Đông - Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Anh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vân Đồn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Viết Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khu Bắc - Thổ Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1977 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Dương Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nam An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Văn Thùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nguyệt Mai - Đại Thắng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1978 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nam Viên - Kim anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1978 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nguyệt Mai - Đại Thắng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1978 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1978 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Viết Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiên Đôi - Đoàn lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Tập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tăng Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1978 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Thế Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Phú Lâm - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1978 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Đức Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Song Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1978 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Xuân Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1978 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Văn Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nga Mĩ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Thành Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thôn Mồ - Khắc Niệm - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1978 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Quang Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cấp Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1978 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Duy Điển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phúc Thành - Nhã Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Văn Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Công Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hưng Hòa - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/09/1974 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Danh Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
  27. Trần Khắc Dò Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tĩnh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Đình Diễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Canh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Đức Nghĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tứ Mỹ - Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Văn Phứa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.