Lê Phong Nhã

Năm sinh1957
Quê quánCổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1978
Ngày hy sinh 3/1/1979
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhLào
An táng hiện nay Nghĩa trang Si Sê Fon Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4311 (số thứ tự 4310).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Phong Nhã” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Phong Nhã” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Si Sê Fon — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lê Phong Nhã” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 3/1/1979

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Thịnh Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Văn Phú Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Văn Tiến Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Đặng Văn Mạnh Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Đăng Liêm Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3