Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

3.116 người khớp “Do” trong 53 danh sách · trang 10/104

  1. Đỗ Văn Chắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khả Cửu - Thanh Sơn - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Minh Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên Bình - Hợp Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Ngọc Phích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm La - Yên Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phùng Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hán Lữ - Khai Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Tống Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Phong - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạnh Thu - An Thọ - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Nghiệp Dư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tử Đông - Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Huy Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Văn - Tân Linh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Hac - Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Văn Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quang Lân - Đại Hóa - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Văn Hai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ninh Cần - Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · SN 40, Ngõ 118, - Phố Trương Định - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Văn Liêu (Liên) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cao Qui - Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trần Hưng Đạo - Hải Dương Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Pháp Kê - Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1972 Xem đầy đủ →
  16. Chu Thế Dở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · La Mát - Đo Lượng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Ngọc Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Đông - Thái Học - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Văn Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phù Lai - Tanh Văn - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hiệp Hòa - Vũ Thui - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Văn Quynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm 4 - Chính Lý - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1973 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Đình Đậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đệ Tự - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1974 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Văn Ngo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên Châu - An Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1973 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Đình Lư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nam Đồng - Bồng An - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1974 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Văn Nguyễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phố Trạch - Mễ Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1974 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Văn Hát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Xá - Minh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1974 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Khắc Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Ái - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1974 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Phong - Văn Phúc - Hà Đông - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 28, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1974 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Thanh Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đông Tảo - Đồng Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Phú - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Minh Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Đầm - Minh Quân - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.