Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

182 người khớp “Diệp” trong 53 danh sách · trang 5/7

  1. Vũ Bảo Diệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Năm Biềm- Đồng Thắng- Tiên Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 22/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  2. Diệp Quang Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ninh Lai- Sơn Dương Hy sinh: 20/09/1974 (15-02)07 Mảnh chương nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Lê Hoàng Diệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/12/1973 (80-13)07 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Khắc Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Bắc Hải- Tiến Hải- Thái Bình Hy sinh: 25/07/1978 mộ 115 hàng 9, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tiên Minh- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 29/05/1978 mộ 12 hàng 17, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  6. Đồng Văn Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hà Bắc mộ 529 , NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. Diệp Quang Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Số Nh2 48- Ngõ 17- Lê Chân- Hải Phòng Hy sinh: 25/06/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nông Văn Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Xuân Lai- Yên Bình- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 26/02/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Diệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại La - Hai Bà - Hà Nội Hy sinh: 15/05/1970 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Lai Vũ- kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Văn Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Hương- Ninh Giang- Hy sinh: 30/8/1974 Xem đầy đủ →
  12. Đàm Văn Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 19/2/1967 Xem đầy đủ →
  13. Diệp Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tràng Lương- Đông Triều- Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
  14. Diệp Văn Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tam Hợp- Cẩm Phả- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Văn Diệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lương- Thanh Sơn- Hy sinh: 18/6/1970 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quảng Cát- Quảng Xương- Hy sinh: 8/2/1970 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Xuân Diệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Song Mãn- Thư Trì- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Xuân Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Nghi- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  19. Doãn Ngọc Diệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Linh- Phù Cừ- Hy sinh: 20/9/1969 Xem đầy đủ →
  20. Doãn Ngọc Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Linh- Phù Cừ- Hy sinh: 20/9/1969 Xem đầy đủ →
  21. Đoàn Văn Diệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Thất- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 19/2/1967 Xem đầy đủ →
  22. Doãn Văn Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Ninh- Phù Cừ- Hy sinh: 20/9/1969 Xem đầy đủ →
  23. Dương Văn Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phú Điền- Nam Sách- Hy sinh: 4/1/1968 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Bảo Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số 149 Khu số 1- Ninh Giang- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hoàng Liệt- Thanh Trì- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Liệt- Thanh Trì- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lương Văn Diệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Giang- Đông Quan- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Mai Xuân Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ninh Hải- Tĩnh Gia- Hy sinh: 8/11/1971 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Duy Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/5/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.