Lê Văn Điệp

Quê quánHoàng Liệt- Thanh Trì-
Ngày hy sinh 6/11/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063010]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Điệp, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26609, Quê quán=Hoàng Liệt- Thanh Trì-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7434 (số thứ tự 1063010).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Điệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Điệp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 6/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Tý
  2. Đỗ Hữu Phách
  3. Đỗ Văn Phách
  4. Hồ Văn Chớ
  5. Hoàng Anh Đức
  6. Lê DĐình Bão
  7. Lê Đình Bảo
  8. Lê Đình Bảo
  9. Lê Văn Điệp
  10. Nguyễn Chí Bài
  11. Nguyễn Chí Bài
  12. Nguyễn Quang Hinh
  13. Nguyễn Quang Sáng
  14. Nguyễn Quốc Thang
  15. Nguyễn Quốc Thang
  16. Nguyễn Thế Nghiệp
  17. Nguyễn Thế Nghiệp
  18. Phạm Văn Doãn
  19. Phạm Văn Roãn