Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

182 người khớp “Diệp” trong 53 danh sách · trang 4/7

  1. Lã Văn Diệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tuyên Quang- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/11/1967 Đồi 875 Xem đầy đủ →
  2. Chu Điệp Phan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vĩnh Trị- Hồng Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 24/03/1968 chân đồi 875 Ngọc Bay Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Diệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 8/5/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 20/07/1968 Xem đầy đủ →
  5. Trần Quốc Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Quyết- Đông Lĩnh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 19/01/1968 Tại Trận Địa Xem đầy đủ →
  6. Vy Viết Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Bình- Chi Lăng- Lạng Sơn Hy sinh: 24/05/1968 Chư Pen Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Hữu Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đa Giá- Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1968 Viện 211 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Khắc Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cổ Phúc- Kim Hương- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 26/01/1968 Chân cao điểm Ngọc Pơ Xem đầy đủ →
  9. Diệp Quý Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Điệp Quế Phúc- Thống Nhất- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 25/09/1969 Đồi Đông Bắc, Yếu Khu Võ Định H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Bùi Ngọc Điếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình Minh- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 6/12/1969 Tại h6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Trần Ngọc Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thái Học- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 6/7/1969 (91-17)07 Plei Lăng Lô Kram Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tài Diệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đại Mỗ- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Văn Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 124- Giang Trung- Nam Định Hy sinh: 26/05/1970 A 74 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Diệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cầu Đào- Nhân Thắng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 30/04/1970 (91-37) Mường Nầy, A Tô Pơ (Lào) Xem đầy đủ →
  15. Trương Ngọc Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Số 2 Kiến Thiết- Đại La- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 15/05/1970 (87-42)05 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Phùng Văn Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn Nội- Yên Bình- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/02/1970 Nghĩa trang c công binh, T1, đường C02 Xem đầy đủ →
  17. Diệp Thái Thượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quang Trung- Đồng Hỷ Hy sinh: 20/03/1971 (68-69) (92-93) Phú Thiện Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  18. Bùi Ngọc Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Minh- Thanh Tâm- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 23/05/1971 130-80-99-500, Bản đồ Ngọc Bờ Biêng, 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nguyễn Trãi- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 28/03/1971 Khu vực đường 14 Xem đầy đủ →
  20. Diệp Phắt Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Làng Mạo- Nà Bá- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Văn Diệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đinh Ngọ- Hồng Phong- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 21/02/1972 (10-17)02 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. Lã Văn Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1973 (91-13)04 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Công Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Âu Lâu- Châu Yên- Yên Bái Hy sinh: 8/1/1973 93 ô 7.23 ô 3 Phước An dốc Chí Phèng H9, Đăk Lăk Xem đầy đủ →
  24. Trương Đình Diệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Số nhà 22- Minh Khai- Bắc Kạn Hy sinh: 26/01/1973 (74-23)04 mảnh Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Diệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Chu Minh- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 15/05/1973 Xem đầy đủ →
  26. Vũ Văn Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tạ Ngoại- An Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 15/11/1973 (01-12)09 Võ Định mộ 18 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chữ Khê- Hùng Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 12/1/1973 (24-02)06 Nghĩa trang E48 mộ 23 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Khe Nước- Cộng Hòa- Yên Hưng-Quảng Ninh Hy sinh: 24/06/1969 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Diệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Kiến Quan- An Ninh- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 22/03/1972 (9570-6150) Pleang Lô Kram, 1/50000, mộ độc lập Xem đầy đủ →
  30. Tống Hồng Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · La Mai- Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 14/03/1975 (86-04)06 007 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.