Trương Ngọc Điệp

Năm sinh1950
Quê quánSố 2 Kiến Thiết- Đại La- Hai Bà- Hà Nội
Ngày hy sinh 15/05/1970
Nơi hy sinhTây Đắc Siêng, Kon Tum
Vị trí mộ (87-42)05 Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036092]: Lietsi {Họ tên=Trương Ngọc Điệp, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=15/05/1970, Quê quán=Số 2 Kiến Thiết- Đại La- Hai Bà- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Đắc Siêng, Kon Tum, Vị trí mộ=(87-42)05 Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16515 (số thứ tự 1036092).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Ngọc Điệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Ngọc Điệp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 15/05/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Văn Cao
  2. Lê Thanh Nghị
  3. Nguyễn Thanh Trì
  4. Lương Quang Thục
  5. Nguyễn Hữu Xuân
  6. Vũ Đình Tứ
  7. Lê Xuân Hối
  8. Bạch Văn Sỉnh
  9. Phạm Quang Ngọc
  10. Lưu Thanh Hải
  11. Nguyễn Ngọc Tường
  12. Lê Hồng Chắng
  13. Nguyễn Ngọc Diệp