Lê Xuân Hối

Năm sinh1947
Quê quánNinh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 15/05/1970
Nơi hy sinhẤp Làng Kồ, Khu 6, Gia Lai
Vị trí mộ (36-97)06 Nước Prong

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035993]: Lietsi {Họ tên=Lê Xuân Hối, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=15/05/1970, Quê quán=Ninh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Làng Kồ, Khu 6, Gia Lai, Vị trí mộ=(36-97)06 Nước Prong}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16416 (số thứ tự 1035993).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Hối” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Xuân Hối” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 15/05/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Văn Cao
  2. Lê Thanh Nghị
  3. Nguyễn Thanh Trì
  4. Lương Quang Thục
  5. Nguyễn Hữu Xuân
  6. Vũ Đình Tứ
  7. Trương Ngọc Điệp
  8. Bạch Văn Sỉnh
  9. Phạm Quang Ngọc
  10. Lưu Thanh Hải
  11. Nguyễn Ngọc Tường
  12. Lê Hồng Chắng
  13. Nguyễn Ngọc Diệp