Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

434 người khớp “Diễn” trong 53 danh sách · trang 14/15

  1. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tiến- Nam Trực- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Tân Yên- Hy sinh: 13/8/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cường- Hải Hậu- Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bồ Đề- Gia Lâm- Hy sinh: 30/1/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Lũng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/1/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 21/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Cường- Ý Yên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Cương- Ý Yên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 21/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Điện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Học- Chí Linh- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Điện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xương Phong- Xuân Trường- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Điện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Điện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xương Phong- Xuân Trường- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Việt- Đông Triều- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Việt- Đông Triều- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Tân- Đông Quan- Hy sinh: 20/5/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đồng Quang- Yên Dũng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tiến- Nam Trực- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tiến- Nam Trực- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đức Hồng- Đức Thọ- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Y Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Xuân Phong- Xuân Trường- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Ngọc Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Nam Đồng- Nam Trực- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Quang Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Dân- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Lạng- Ngọc Lặc- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Lạng- Ngọc Lạc- Hy sinh: 1/3/1971 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Không rõ- Không rõ- Hy sinh: 20/1/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lương Điền- Cẩm Giàng- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đường Lâm- Tùng Thiện- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.