Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

434 người khớp “Diễn” trong 53 danh sách · trang 13/15

  1. Nguyễn Bá Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 6/6/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Bá Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 6/6/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Bá Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Bá Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Thuận- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Bá Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Thuận- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyên Đăng Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trung Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đạo Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thanh Minh- Thanh Ba- Hy sinh: 30/3/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đạo Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đồng Cam- Cẩm Khê- Hy sinh: 30/3/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Số nhà 15- Trung tâm- Hy sinh: 15/12/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Điến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thủy Sơn- Thủy Nguyên- Hy sinh: 25/2/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thủy Sơn- Thủy Nguyên- Hy sinh: 25/2/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Duy Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đức Hòa- Đa Phúc- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Thắng- Thanh Miện- Hy sinh: 31/7/1978 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tuy Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 30/5/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trung Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Kim Đức- Phú Ninh- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tấn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân An- Bến Cát- Hy sinh: 30/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Diển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Chính- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Diển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · 48 Ngô Văn Chương- Hàng Bột- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Học- Chí Linh- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Số nhà 15 Khu trung tâm- - Hy sinh: 15/12/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bình Lãng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/1/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cường- Hải Hậu- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Tân Yên- Hy sinh: 13/8/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Điền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cường- Hải Hậu- Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.