Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.667 người khớp “Dăo” trong 53 danh sách · trang 40/56

  1. Đào Công Lĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Vân- Vũ Tiên- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đào Công Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Minh Khai- Kỳ Lừa- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đào Công Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Hòa- Đông Anh- Hy sinh: 12/12/1971 Xem đầy đủ →
  4. Đào Công Ton Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Bằng- Kim Động- Hy sinh: 20/9/1974 Xem đầy đủ →
  5. Đào Công Trình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trần Phú- Ân Thi- Hy sinh: 19/1/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đào Công Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hải Ninh- Ninh Giang- Hy sinh: 11/5/1968 Xem đầy đủ →
  7. Đào Công Vỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Thanh- Ba Tri- Hy sinh: 21/3/1967 Xem đầy đủ →
  8. Đào Công Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Khanh- Gia Lộc- Hy sinh: 12/7/1971 Xem đầy đủ →
  9. Đào Da Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Duy Tân- Vũ Lẻm- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đào Đắc Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tôn Lập- Ba Vì- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đào Đắc Xây Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đào Đăng Toả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Văn- Từ Liêm- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  13. Đào Đình Cải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Phú- Cẩm Giàng- Hy sinh: 9/1/1966 Xem đầy đủ →
  14. Đào Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 1/6/1974 Xem đầy đủ →
  15. Đào Đình Địch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Đá- Đông Anh- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  16. Đào Đình Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vân Hà- Đông Anh- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đào Đình Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Sơn Hà- Hương Sơn- Hy sinh: 4/3/1975 Xem đầy đủ →
  18. Đào Đình Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bố Hạ- Yên Thế- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Đào Đình Tế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Đông Du- Bình Lục- Hy sinh: 27/3/1973 Xem đầy đủ →
  20. Đào Đình Tẹo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cổ Am- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  21. Đào Đình Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngô Khê- Bình Lục- Hy sinh: 16/6/1968 Xem đầy đủ →
  22. Đào Đình Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Đào Đình Ưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đào Đôn Dực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thạch Bằng- Thạch Hà- Hy sinh: 4/5/1973 Xem đầy đủ →
  25. Đào Đức Cao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Song Giang- Gia Lương- Hy sinh: 15/6/1972 Xem đầy đủ →
  26. Đào Đức Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/2/1969 Xem đầy đủ →
  27. Đào Đức Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Gia Trung- Gia Viễn- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  28. Đào Đức Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thiệu Hưng- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  29. Đào Đức Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trung Giả- Đa Phúc- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  30. Đào Đức Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · - Đức Thọ- Hy sinh: 19/12/1977 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.