Đào Đắc Xây

Quê quánCẩm Vũ- Cẩm Giàng-
Ngày hy sinh 12/6/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055903]: Lietsi {Họ tên=Đào Đắc Xây, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25366, Quê quán=Cẩm Vũ- Cẩm Giàng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 327 (số thứ tự 1055903).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Đắc Xây” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Đắc Xây” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 12/6/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Đình Toản Hiệp Lực- Ninh Giang-
  2. Hà Đông Phương sinh 1948 · Nga Vịnh- Nga Sơn-
  3. Lăng Văn Kin Trùng Khánh- Vụ Bản-
  4. Lăng Văn Kin sinh 1945 · Trùng Khánh- Vụ Bản-
  5. Lăng Văn Kin Trùng Khánh- Vụ Bản-
  6. Nguyễn Đức Loan sinh 1948 · Tân Đoàn- Văn Quán-
  7. Nguyễn Văn Đậu Liên Hà- Đan Phượng-
  8. Nguyễn Văn Đậu sinh 1939 · Liên Hạ- Đan Phượng-
  9. Nguyễn Văn Thiện sinh 1949 · Thành Công- Đông Anh-