Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.667 người khớp “Dăo” trong 53 danh sách · trang 41/56

  1. Đào Đức Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Thái- An Thụy- Hy sinh: 23/3/1973 Xem đầy đủ →
  2. Đào Đức Thặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · - An Thụy- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  3. Đào Đức Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhân Hòa- Mỹ Hào- Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đào Đức Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Hòa- Mỹ Hào- Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đào Duy Bôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  6. Đào Duy Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Minh Đức- Việt Yên- Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đào Duy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Canh- Đông Anh- Hy sinh: 7/9/1973 Xem đầy đủ →
  8. Đào Duy Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nam Hà- Kiến An- Hy sinh: 27/8/1974 Xem đầy đủ →
  9. Đào Duy Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
  10. Đào Duy Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
  11. Đào Duy Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Thanh Hà- Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đào Duy Khiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Toàn Tiến- Kim Động- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đào Duy Lại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
  14. Đào Duy Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Quảng Bi- Chương Mỹ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  15. Đào Duy Phung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đào Duy Phùng (Phòng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ninh Hải- Ninh Giang- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đào Duy Sơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Loa- Đông Anh- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đào Duy Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hưng- Thành phố Vinh- Hy sinh: 24/9/1971 Xem đầy đủ →
  19. Đào Duy Thống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Đào Duy Thuộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/9/1966 Xem đầy đủ →
  21. Đào Duy Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 9/8/1970 Xem đầy đủ →
  22. Đào Duy Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 8/3/1970 Xem đầy đủ →
  23. Đào Duy Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đào Gia Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duy Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  25. Đào Hòa Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số 35- Hoàng Kênh- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  26. Đào Hồng Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Duy Hưng- Duy Xuyên- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  27. Đào Hồng Cứ (Cử) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Thanh- Kim Động- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  28. Đào Hồng Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Thịnh- Kinh Môn- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  29. Đào Hồng Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Nội- Đông Anh- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Đào Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Du- Bình Lục- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.