Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

472 người khớp “Chuyên” trong 95 danh sách · trang 4/16

  1. Vũ Thế Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phương Đình- Ninh Sơn- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 17/05/1970 (51-53) 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thái Lãng- Trực Nội- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 29/03/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Duy Chuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thập Ninh- Chi Năng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1971 (10-99)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Lương Xuân Chuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Lô Giang- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 31/03/1971 (18-93)02 Xem đầy đủ →
  5. Lê Đình Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 30/01/1971 (16-63)03 Binh Trạm Bắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)05 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Chuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Mai Xá- Hiệp Lực- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 28/12/1971 (18-42) Mường Phìn 1/100000 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Năng Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chi Lăng- Đại Tập- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 15/09/1971 (15-79)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Khắc Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Tra- Đồng Tâm- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 5/6/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Ngọc Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bát Cấp- Bắc Hải- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nhữ Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Kỳ Châu- Kỳ Anh Hy sinh: 21/07/1972 (69-50)09 Plei trấp Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thâu sơn- Yên Sơn Hy sinh: 4/8/1972 Nhà ma làng Bàn, E3, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Lý Thanh Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phác Hiệu- Chiêm Hóa- Tuyên Quang Hy sinh: 30/06/1972 (72-45) Phú túc 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Chuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Xuân- Khánh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 17/12/1972 (27-86)04 mộ số 2 hàng 2 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Trọng Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hùng An- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 15/09/1972 (70-16)04 Plei M'rông Xem đầy đủ →
  16. Đào Quang Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngô Xá- Toàn Tiến- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 11/5/1972 (89-10)05 Phú Thiện Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Thế Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Bình- thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 18/05/1972 (74-18)05 Plei Mơrông Xem đầy đủ →
  18. Vũ Hồng Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngô Xá- Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 23/02/1973 Nt: Bệnh xá, H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tiến Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · An Bình- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 31/01/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Chuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thanh Vân- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/12/1974 (65-98)08 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Đào Văn Chuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/05/1974 Xem đầy đủ →
  22. Cao Thế Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ba Nhất- Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/01/1975 (86-89)09 Đắc Ró, 1/100000 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lô Xuyên- Trực Định- Trực Ninh- Nam Hà Nghĩa trang A6 c308 tỉnh đội Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  24. Phạm Công Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Nguyên- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 8/10/1965 Cách Lung Bang 500m, Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Chuyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lộc Hà- ngoại thành Nam Định Hy sinh: 4/7/1971 (93-84)03 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Chuyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vạn Thạch- Hoàng Vân- Hiệp Hòa- Hà Bắc (20-11)04 05 Nghĩa trang D1 Plei Breng m7 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Luật Nội- Quang Lịch- Kiến Xương- Thái Bình (04-40)08 NT D2 mộ 1 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Minh Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Chương Minh- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ô Cách- Việt Hưng- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 5/10/1972 Đ3 khu E, viện 211, mộ 1 Xem đầy đủ →
  30. Trần Sĩ Chuyên (Huyên) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Sơn Phú- Hương Sơn Hy sinh: 23/06/1969 Làng Ô gia xã 7 Khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu